quy hoạch hạ tầng- Việc lập kế hoạch xây dựng hoặc phát triển trong lĩnh vực cơ sở hạ tầng, như giao thông, năng lượng, cấp thoát nước hoặc viễn thông.
(Bau-)Planung im Bereich der Infrastruktur
„Im November 2020 vorgelegte langfristige Infrastrukturplanungen lassen keinen Zweifel an Israels Absicht, dauerhaft an der Kontrolle über Jerusalem und das Westjordanland festzuhalten.“
Các kế hoạch hạ tầng dài hạn được trình bày vào tháng 11 năm 2020 không để lại bất kỳ nghi ngờ nào về ý định của Israel trong việc duy trì lâu dài quyền kiểm soát đối với Jerusalem và Bờ Tây.