bằng kỹ sư- Văn bằng chính thức xác nhận rằng một người đã hoàn thành chương trình học về kỹ thuật hoặc khoa học kỹ thuật.
Urkunde, die amtlich bestätigt, dass jemand ein Studium der Ingenieurswissenschaften abgeschlossen hat
„Abgesehen von einem Mann mit Ingenieursdiplom ohne jede Arbeitserfahrung, stand den Taliban kein Experte zur Seite, und nur wenige sprachen ausreichend Englisch, sodass der Vertrag in Dari übersetzt werden musste.“
Ngoại trừ một người đàn ông có bằng kỹ sư nhưng hoàn toàn không có kinh nghiệm làm việc, phe Taliban không có chuyên gia nào hỗ trợ, và chỉ có rất ít người nói tiếng Anh đủ tốt, nên hợp đồng đã phải được dịch sang tiếng Dari.