

thành phần- Chất hoặc thứ được dùng làm bộ phận cấu thành của một loại thuốc, một món ăn được chế biến hoặc một loại đồ uống; nguyên liệu, phụ liệu.
Zutat, Inhaltsstoff, besonders in Bezug auf eine Arznei, auf eine zubereitete Speise oder eines Drinks