Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Ingwermarmelade' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ingwermarmelade
die
[ˈɪŋvɐmaʁməˌlaːdə]
Danh từ
Số nhiều: Ingwermarmeladen
Định nghĩa
1
mứt gừng
- Mứt được làm từ gừng.
Marmelade aus Ingwer
„Gegensätzlich zu Likör und Sirup ist
Ingwermarmelade
und Ingwertee für jede Mahlzeit ideal.“
“Trái ngược với rượu mùi và si rô, mứt gừng và trà gừng rất lý tưởng cho mọi bữa ăn.”
Danh từ