

hóa thân- Quan niệm phổ biến trong nhiều tôn giáo cho rằng các thực thể thần linh hiện thân trong hình dạng trần thế, đặc biệt là dưới hình dạng con người.
in zahlreichen Religionen verbreitete Vorstellung, wonach sich göttliche Wesenheiten in irdischer Form, besonders als Mensch, verkörpern
hiện thân- Sự thể hiện thành hình, sự trở thành hình dạng cụ thể; sự hiện thân.
die Verkörperung, die Gestaltwerdung
hóa thân- Quan niệm phổ biến trong nhiều tôn giáo cho rằng các thực thể thần linh hiện thân trong hình dạng trần thế, đặc biệt là dưới hình dạng con người; ví dụ như mười avatar của Vishnu trong Ấn Độ giáo và sự kế thừa Chubilghan trong Lạt-ma giáo.
in zahlreichen Religionen verbreitete Vorstellung, wonach sich göttliche Wesenheiten in irdischer Form, besonders als Mensch, verkörpern; beispielsweise die zehn Avataras des Vishnu im Hinduismus und die Chubilghanische Erbfolge im Lamaismus
nhập thể- Quan niệm phổ biến trong nhiều tôn giáo cho rằng các thực thể thần linh hiện thân trong hình dạng trần thế, đặc biệt là dưới hình dạng con người; cụ thể là việc Thiên Chúa làm người trong Chúa Giêsu Kitô.
in zahlreichen Religionen verbreitete Vorstellung, wonach sich göttliche Wesenheiten in irdischer Form, besonders als Mensch, verkörpern; die Menschwerdung Gottes in Jesus Christus