kiến trúc sư nội thất- Người làm nghề chuyên lập kế hoạch và thiết kế, bố trí các không gian bên trong công trình.
Person (Architekt), die sich berufsmäßig mit der Planung und Gestaltung von Innenräumen befasst
„In dem Raum, in dem er steht, zerbrechen sich Innenarchitekten den Kopf, wie Denkmalschutz und Technologie sich miteinander vertragen können.“
“Trong căn phòng nơi nó được đặt, các kiến trúc sư nội thất đau đầu suy nghĩ xem việc bảo tồn di tích và công nghệ có thể hài hòa với nhau như thế nào.”