'Innendienst' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Innendienstder
[ˈɪnəndiːnst]Danh từ
Định nghĩa
1
nội vụ- hình thức làm việc mà người lao động thực hiện công việc bên trong cơ quan, doanh nghiệp hoặc văn phòng, không phải làm việc bên ngoài hiện trường
das Arbeitsverhältnis, bei dem der Arbeitnehmer bei seiner Arbeit im Betrieb verweilt
Bei der Polizei gibt es sowohl Außen- als auch Innendienst.
Trong ngành cảnh sát có cả công tác bên ngoài lẫn nội vụ.