'Innenseite' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Innenseitedie
[ˈɪnənˌzaɪ̯tə]Danh từSố nhiều: Innenseiten
Định nghĩa
1
mặt trong- mặt hướng vào phía giữa hoặc bên trong của một vật thể hay không gian.
der Mitte eines Objekts, Raumes zugewandte Seite
Für die Außenseite ist die Innenseite eine Außenseite, somit ist die Innenseite bzw. die Außenseite nicht eindeutig bestimmbar, es sei einer legt das Innen oder das Außen fest.
Đối với mặt ngoài thì mặt trong lại là một mặt ngoài, vì vậy mặt trong hay mặt ngoài không thể được xác định một cách rõ ràng, trừ khi có ai đó quy định đâu là bên trong hoặc bên ngoài.
Die Innenseite ist durch Witterung geschützt, da die Außenseite keine Nässe und Wärme durch lässt.
Mặt trong được bảo vệ khỏi thời tiết, vì mặt ngoài không để hơi ẩm và nhiệt đi qua.