'Innenwelt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Innenweltdie
[ˈɪnənˌvɛlt]Danh từSố nhiều: Innenwelten
Định nghĩa
1
thế giới nội tâm- Tổng thể những hình dung, suy nghĩ và cảm xúc tạo nên đời sống trải nghiệm bên trong của một con người.
die Gesamtheit der Vorstellungen, Gedanken und Gefühle, die das Erleben eines Menschen ausmachen
„Die Unterscheidung einer sicheren Innenwelt von einer zweifelhaften Außenwelt erfordert eine Erklärung für den intentionalen Gehalt unserer mentalen Zustände, die nicht auf die Existenz äußerer Gegenstände rekurriert.“
“Sự phân biệt giữa một thế giới nội tâm chắc chắn và một thế giới bên ngoài đáng ngờ đòi hỏi một lời giải thích về nội dung chủ ý của các trạng thái tinh thần của chúng ta, mà không dựa vào sự tồn tại của các đối tượng bên ngoài.”
„Ich wundere mich stets aufs Neue, dass ich noch immer nicht vom Äußeren auf die Innenwelt eines Menschen schließen kann.“
“Tôi luôn lại ngạc nhiên rằng đến giờ tôi vẫn không thể suy ra thế giới nội tâm của một con người từ vẻ bề ngoài.”