sửa chữa- Quá trình đưa một vật thể trở lại trạng thái ban đầu và hoạt động bình thường.
Vorgang, bei dem ein Objekt in den ursprünglichen, funktionsfähigen Zustand zurückversetzt wird
Instandsetzung der Mietsache ist die (Wieder-)Herstellung des vertrags- und ordnungsgemäßen Zustandes der Mietsache, etwa durch Reparatur.
Việc sửa chữa tài sản cho thuê là việc khôi phục lại tình trạng của tài sản cho thuê theo đúng hợp đồng và đúng quy định, chẳng hạn thông qua việc sửa chữa.
[Die EU-]„Kommission will mit ihrem Vorschlag das Recht auf Instandsetzung von Geräten wie Fernseher, Staubsauger, Geschirrspüler oder Waschmaschinen erstmals gesetzlich festschreiben.“
Ủy ban EU muốn với đề xuất của mình lần đầu tiên ghi nhận bằng luật quyền được sửa chữa đối với các thiết bị như tivi, máy hút bụi, máy rửa bát hoặc máy giặt.