'Intarsie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Intarsiedie
[ɪnˈtaʁzi̯ə]Danh từSố nhiều: Intarsien
Định nghĩa
1
khảm- Đồ hoặc công việc trang trí bằng cách gắn, cẩn những mảnh vật liệu như gỗ, ngà, kim loại, xà cừ, mai rùa và các chất liệu khác vào bề mặt để tạo hoa văn.
Einlegearbeit aus Holz, Elfenbein, Metall, Perlmutt, Schildpatt und anderen Materialien
„Auf dem Basar sehen sie ein Backgammon-Brett mit herrlichen Intarsien.“
Ở khu chợ, họ nhìn thấy một bàn cờ backgammon với những chi tiết khảm tuyệt đẹp.
„Wir standen in einem Raum mit wuchtigen Möbeln, einem glänzend polierten Rosenholzschreibtisch mit hellen Intarsien und schweren Vorhängen.“
Chúng tôi đứng trong một căn phòng có những món đồ nội thất đồ sộ, một chiếc bàn viết bằng gỗ hồng mộc được đánh bóng sáng bóng với các chi tiết khảm màu nhạt và những tấm rèm nặng nề.