'Intensivierung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Intensivierungdie
[ɪntɛnziˈviːʁʊŋ]Danh từSố nhiều: Intensivierungen
Định nghĩa
1
sự tăng cường- Hành động làm cho một cái gì đó trở nên mạnh hơn hoặc mãnh liệt hơn, và cả kết quả của hành động đó.
Handlung, etwas stärker/intensiver zu machen, und Ergebnis dieser Handlung
„Es klingt paradox, aber jene zwanzig Jahre, in denen Ostpreußen vom Rest Deutschlands territorial abgetrennt war, führten zu einer Intensivierung der Beziehungen, zu einem mentalen Zusammenrücken, ja zu einer nationalen Überhöhung der Provinz.“
“Nghe có vẻ nghịch lý, nhưng chính hai mươi năm mà Đông Phổ bị tách biệt về mặt lãnh thổ khỏi phần còn lại của nước Đức đã dẫn đến sự tăng cường các mối quan hệ, đến sự xích lại gần nhau về mặt tinh thần, thậm chí đến sự đề cao tỉnh này về mặt dân tộc.”
„Auch der professionelle Grenzgänger hat in der Regel Ambitionen, die als vordergründiges Reizstreben nicht begreifbar sind: Er sucht nach einer Intensivierung seines Lebens.“
“Ngay cả người thường xuyên vượt ranh giới một cách chuyên nghiệp nói chung cũng có những tham vọng không thể được hiểu đơn thuần là sự theo đuổi kích thích bề nổi: Anh ta tìm kiếm sự tăng cường cho cuộc sống của mình.”