

nội suy- sự chèn thêm hoặc sửa đổi vào một văn bản ở giai đoạn về sau do người khác thực hiện, nhưng không được đánh dấu là phần thêm vào hay thay đổi
eine spätere, von fremder Hand vorgenommene Einfügung oder Änderung an einem Text, die nicht als solche kenntlich gemacht ist
nội suy- sự thay đổi mật độ điểm ảnh bằng cách tính toán các điểm ảnh lân cận; nhờ đó đặc biệt cải thiện độ tương phản
Änderung der Dichte von Bildpunkten durch die Berechnung benachbarter Bildpunkte; dadurch werden insbesondere die Kontraste verbessert
đoạn chen- phần chèn thêm mà ở vị trí tương ứng trong tác phẩm ban đầu không được dự định có
Einschub, der an der betreffenden Stelle des Stücks ursprünglich nicht vorgesehen ist
nội suy- việc xác định bằng phương pháp số một hàm xấp xỉ hoặc các giá trị chưa biết từ một số dữ liệu đã biết riêng lẻ
numerische Ermittlung einer approximierenden Funktion oder unbekannter Werte aus einzelnen bekannten Daten