

ngữ điệu- Sự phối hợp giữa trọng âm, đường nét cao độ và các khoảng ngắt khi nói trong ngôn ngữ nói; theo nghĩa rộng là toàn bộ các đặc tính siêu đoạn tính của phát ngôn bằng lời nói như âm tiết, từ và cụm từ.
Zusammenwirken von Akzentuierung, Tonhöhenverlauf und Sprechpausen in der gesprochenen Sprache; Bußmann definiert: „Im weiteren Sinne: Gesamtheit der prosodischen Eigenschaften lautsprachlicher Äußerungen (Silben, Wörter, Phrasen)'“
lên dây- Việc chỉnh âm hoặc lên dây cho nhạc cụ để đạt đúng cao độ.
Einstimmen/Stimmen von Instrumenten
cất giọng- Việc bắt đầu hát hoặc xướng lên một bài hát.
Anstimmen eines Gesangs
tạo âm- Cách tạo hình và xử lý âm thanh hoặc âm điệu.
Tongestaltung
khúc dạo- Phần nhạc mở đầu hoặc đoạn dạo trước tác phẩm chính.
Präludium, Vorspiel