

tình trạng mất khả năng lao động- Tình trạng bị suy giảm lâu dài hoặc mất hẳn khả năng tiếp tục làm một nghề, thực hiện công việc tạo thu nhập hoặc phục vụ trong chức vụ của mình.
Zustand der dauerhaft eingeschränkten oder nicht mehr vorhandenen Möglichkeit, einem Beruf/Erwerb/Dienst nachzugehen