

số lượng- tập hợp hoặc số lượng các vật thuộc một loại nhất định.
Menge der Gegenstände einer bestimmten Art
trang thiết bị- toàn bộ những đồ vật thuộc về một cơ sở, tổ chức hoặc doanh nghiệp.
alle zu einer Einrichtung, Organisation, einem Betrieb gehörenden Gegenstände
bảng kiểm kê- danh sách hoặc sổ ghi chép về các đồ vật nói ở nghĩa 1 và 2.
Liste/Verzeichnis zu [1, 2]