ứ đọng đầu tư- Tình trạng tồn đọng, chậm trễ do trong thời gian dài không thực hiện các khoản đầu tư cần thiết, dẫn đến thiếu hụt và lạc hậu.
durch das langfristige Ausbleiben von notwendigen Investitionen entstehender Rückstand