Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Irreführung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Irreführung
die
[ˈɪʁəˌfyːʁʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Irreführungen
Định nghĩa
1
lừa dối
- sự cố ý đánh lừa hoặc làm cho người khác hiểu sai sự thật
bewusste Täuschung eines Anderen
Unlauterer Wettbewerb geht einher mit der
Irreführung
des Verbrauchers.
Cạnh tranh không lành mạnh đi kèm với việc lừa dối người tiêu dùng.
Từ đồng nghĩa
Betrug
Bluff
Finte
Gaukelei
Manipulation
Schwindel
Täuschung
Danh từ