

gửi nhầm- Vật hoặc thông điệp bị gửi đến sai người nhận hay sai địa chỉ, chẳng hạn như thư, tin nhắn, hành lý ở sân bay; cũng chỉ tên lửa, đạn pháo v.v. bị bắn nhầm mục tiêu; ngoài ra còn được dùng theo nghĩa bóng.
etwas, was an einen falsche Adressaten versendet wurde (beispielsweise auch SMS, Koffer am Flughafen); Raketen, Granaten, et cetera, die auf ein falsches Ziel abgeschossen wurden; auch in figurativem Gebrauch