Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Irrtum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Irrtum
der
[ˈɪʁtʊm]
Danh từ
Số nhiều: Irrtümer
Định nghĩa
1
sai lầm
- giả định sai lầm không có chủ ý
unabsichtlich falsche Annahme
Es war ein
Irrtum
zu denken, dass hier schon ein Beispiel steht.
Đó là một sai lầm khi nghĩ rằng ở đây đã có một ví dụ.
„Jedenfalls mag ich es, wenn sich kurz oder lange in mir aufbewahrte
in nichts als Wohlgefallen auflösen.“
Từ cụ thể hơn
Erlaubnistatbestandsirrtum
Justizirrtum
Irrtümer
"Dù sao tôi cũng thích khi những sai lầm mà tôi cất giữ trong lòng, dù ngắn hay dài, tan biến thành không gì khác ngoài sự hài lòng."
Danh từ