

chất cách điện- Vật liệu có điện trở cao, ngăn dòng điện đi qua hoặc hạn chế thất thoát nhiệt hay sự thấm ẩm.
Material mit hohem Widerstand gegen elektrischen Stromfluss oder auch Wärmeverlust oder Feuchtigkeitsdurchlass
sự cô lập- Trạng thái bị tách biệt khỏi những ảnh hưởng hoặc sự tiếp xúc với những yếu tố, người hay môi trường khác.
Abgetrenntheit von bestimmten anderen Einflüssen
sự tách chiết- Quá trình tách riêng một vật, chất hoặc thành phần ra khỏi những thứ khác.
Vorgang des Abtrennens von anderem
sự cách nhiệt- Quá trình bảo vệ và làm lớp ngăn cách, cách nhiệt hoặc cách ly, chẳng hạn cho thiết bị, cơ sở lắp đặt hoặc công trình.
Vorgang des Schützens und Dämmens, zum Beispiel von Geräten, Einrichtungen oder Bauten