

chất cách điện- Vật liệu có tính cách ly, không dẫn điện hoặc không dẫn nhiệt.
isolierendes Material; Material, das (Elektrizität oder Wärme) nicht leitet
bộ cách điện- Bộ phận hoặc linh kiện dùng để cách điện, ngăn dòng điện truyền qua các phần không mong muốn.
elektrisch isolierendes Bauteil