'Jagdausflug' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Jagdausflugder
[ˈjaːktʔaʊ̯sˌfluːk]Danh từSố nhiều: Jagdausflüge
Định nghĩa
1
chuyến đi săn- Hoạt động hoặc sự kiện mà nhiều người, thường là thợ săn, cùng nhau đi săn một loài thú nhất định.
Veranstaltung, bei der mehrere Personen, meist Jäger, gemeinsam auf bestimmtes Wild jagen
„Ich erwähne Herrn Beyrer deshalb, weil über ihn im Profil zu lesen war, dass er im Jahr 2008 von der Telekom Austria zu einem Jagdausflug ins schottischen Hochland eingeladen worden war.“
Tôi nhắc đến ông Beyrer ở đây vì trên tạp chí Profil có viết rằng vào năm 2008, ông đã được Telekom Austria mời tham gia một chuyến đi săn ở vùng cao nguyên Scotland.
„Die Ermordung Habibullahs I. während eines Jagdausflugs am 12. Februar 1919 löste umgehend Thronstreitigkeiten aus.“
Vụ ám sát Habibullah I trong một chuyến đi săn vào ngày 12 tháng 2 năm 1919 đã ngay lập tức làm bùng phát các cuộc tranh chấp ngai vàng.