Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Jagdfieber' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Jagdfieber
das
[ˈjaːktˌfiːbɐ]
Danh từ
Định nghĩa
1
cơn say săn bắn
- Sự kích động, say mê mãnh liệt khi đi săn.
leidenschaftliche Erregung bei der Jagd
„Staszeks
Jagdfieber
, oder was es war, hatte uns noch nicht gepackt.“
Cơn say săn bắn của Staszek, hay dù đó là gì đi nữa, vẫn chưa lây sang chúng tôi.
„Das Jagdfieberhat aber auch mich gepackt.“
Nhưng cơn say săn bắn cũng đã cuốn lấy tôi.
Danh từ