

giấy phép săn- Giấy tờ chính thức cấp cho người sở hữu quyền được thực hiện việc săn bắn.
amtliches Dokument, das den Inhaber zur Ausübung der Jagd berechtigt
lá bùa miễn tội- Cách nói bóng, chỉ một thứ được xem như giấy miễn trừ trách nhiệm do từng có sự xác nhận chính thức rằng người đó không có năng lực chịu trách nhiệm hình sự theo Điều 51 Bộ luật Hình sự trong bản áp dụng đến ngày 1 tháng 1 năm 1975.
aus der (ehemaligen) amtlichen Feststellung der Unzurechnungsfähigkeit gemäß § 51 StGB in der Fassung bis 1. Januar 1975 folgender (vermeintlicher) Freibrief
bằng lái- Cách nói đùa hoặc tiếng lóng để chỉ giấy phép lái xe.
Führerschein
sổ quân nhân- Cách nói đùa hoặc tiếng lóng để chỉ giấy tờ quân dịch của một người.
Wehrpass
giấy kết hôn- Cách nói đùa hoặc tiếng lóng để chỉ giấy chứng nhận kết hôn.
Heiratsurkunde