Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Jagdstiefel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Jagdstiefel
der
[ˈjaːktˌʃtiːfl̩]
Danh từ
Số nhiều: Jagdstiefel
Định nghĩa
1
ủng săn
- Loại ủng được mang khi đi săn.
Stiefel, der beim Jagen getragen wird
„Dodd trug
Jagdstiefel
mit Gummisohlen und verursachte keine Schrittgeräusche.“
Dodd đi ủng săn có đế cao su và không gây ra tiếng bước chân.
Danh từ