giao thời thiên niên kỷ- thời điểm chuyển tiếp từ một thiên niên kỷ sang thiên niên kỷ kế tiếp.
der Übergang, die Wende von einem Jahrtausend zum nächsten
„Seit der Jahrtausendwende könne jedoch ein Rückgang der Deutschlernenden bei gleichzeitigem Anstieg der Englischlernenden festgestellt werden.“
“Tuy nhiên, kể từ thời điểm giao thời thiên niên kỷ, có thể ghi nhận sự suy giảm số người học tiếng Đức đồng thời số người học tiếng Anh tăng lên.”
„Durch den Beitritt zur EU übernahm Finnland um die Jahrtausendwende den Euro als Währung und schaffte die alte, eigene Währung ab.“
“Thông qua việc gia nhập EU, Phần Lan vào khoảng thời điểm giao thời thiên niên kỷ đã tiếp nhận đồng euro làm tiền tệ và bãi bỏ đồng tiền cũ của riêng mình.”