Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Japse' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Japse
der
[ˈjapsə]
Danh từ
Số nhiều: Japsen
Định nghĩa
1
thằng Nhật
- Từ miệt thị, xúc phạm dùng để chỉ người Nhật Bản.
Japaner
Das ist halt so ein Film mit
Japsen
und Amis.
Đó đơn giản là một bộ phim kiểu có bọn Nhật và bọn Mỹ.
„Man kann den
Japsen
unter diesen Umständen gar nicht verübeln, dass sie in Rudeln auftreten.“
“Trong những hoàn cảnh này, thật ra cũng không thể trách bọn Nhật vì họ xuất hiện thành từng bầy.”
Danh từ