

lời đồng ý- Lời nói hoặc sự bày tỏ sự bằng lòng, chấp thuận một điều gì đó nói chung.
allgemeine Äußerung der Einwilligung
lời ưng thuận- Sự bày tỏ đồng ý kết hôn, đặc biệt là từ phía cô dâu.
Äußern der Zustimmung zur Schließung der Ehe insbesondere vonseiten der Braut