'Jazzrhythmus' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Jazzrhythmusder
[ˈjat͡sˌʁʏtmʊs]Danh từSố nhiều: Jazzrhythmen
Định nghĩa
1
nhịp jazz- Nhịp điệu đặc trưng của nhạc jazz, thường có tính linh hoạt, ngắt nhịp và tạo cảm giác phóng khoáng.
Rhythmus, der Jazzmusik prägt
„Natürlich wurden unsere Bewegungskünste von Musik untermalt, eine Platte entsandte mir vollkommen unbekannte, befremdliche Jazzrhythmen, ich tippte auf Eigenproduktion, und wie alles an dieser Frau war auch ihre Musik so fremd wie gelungen, eine Meisterleistung des Einmaligen.“
“Dĩ nhiên những nghệ thuật vận động của chúng tôi được nhạc đệm, một chiếc đĩa phát ra những nhịp jazz lạ lẫm, xa lạ mà tôi hoàn toàn chưa từng biết đến, tôi đoán đó là sản phẩm tự làm, và cũng như mọi thứ ở người phụ nữ này, âm nhạc của cô ấy vừa xa lạ vừa thành công, một kiệt tác của sự độc nhất vô nhị.”