trò dại- việc ngu ngốc, thiếu chín chắn mà ai đó đã làm khi còn trẻ, thường do nhẹ dạ hoặc bốc đồng
etwas Törichtes, Unvernünftiges, das jemand in noch jugendlichem Alter (leichtsinnigerweise) getan hat
„Auch wundere man sich nicht, wenn man in meinen Erinnerungen Größtes und Kleinstes, Völkergeschicke und Jugendeseleien, große Männer und kleine Mädchen bunt beisammen findet.“
“Người ta cũng chớ nên ngạc nhiên nếu trong những hồi ức của tôi, những điều vĩ đại và nhỏ nhặt, vận mệnh của các dân tộc và những trò dại thời trẻ, những vĩ nhân và những bé gái nhỏ lại hiện diện lẫn lộn đầy màu sắc bên nhau.”