tội phạm vị thành niên- Tình trạng phạm tội do thanh thiếu niên hoặc người chưa thành niên thực hiện.
Kriminalität, die von Jugendlichen begangen wird
Die Jugendkriminalität ist in den letzten Jahren leicht zurückgegangen.
Tội phạm vị thành niên đã giảm nhẹ trong những năm gần đây.
„Gemeinsam mit dem Polizeirevier Halle (Saale) habe man sich bei einem gemeinsamen Gespräch über mehrere Maßnahmen verständigt, um der aktuellen Jugendkriminalität im öffentlichen Raum entgegenzutreten.“
“Cùng với đồn cảnh sát Halle (Saale), người ta đã thống nhất trong một cuộc trao đổi chung về nhiều biện pháp nhằm đối phó với tình trạng tội phạm vị thành niên hiện nay ở không gian công cộng.”