'Jugendtraum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Jugendtraumder
[ˈjuːɡn̩tˌtʁaʊ̯m]Danh từSố nhiều: Jugendträume
Định nghĩa
1
ước mơ- Hình dung mong muốn mà một người vẽ ra cho tương lai của chính mình khi còn trẻ.
Wunschvorstellung, die sich eine Person in der Jugend von der eigenen Zukunft ausmalt
„Seine Jugendträume von Schießereien, Schlägereien und Messerstechereien hatten aufgehört.“
“Những ước mơ thời trẻ của anh về các vụ đấu súng, đánh nhau và đâm chém đã chấm dứt.”
„Sie hatte an Dominic monatelang nicht einmal gedacht, und jetzt fluteten alle ihre Jugendträume zurück und verwirrten sie durch ihre Präsenz und Intensität.“
“Đã nhiều tháng nay cô thậm chí không hề nghĩ đến Dominic, vậy mà giờ đây mọi ước mơ thời trẻ của cô lại ùa về, khiến cô bối rối bởi sự hiện diện và cường độ của chúng.”