'Julier' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Julierder
[ˈjuːli̯ɐ]Danh từSố nhiều: Julier
Định nghĩa
1
người Julier- Thành viên của một dòng họ quý tộc cha truyền con nối ở La Mã cổ đại, có nguồn gốc từ Alba Longa.
Angehöriger eines altrömischen Patriziergeschlechts, das aus Alba Longa stammte
„Dein verstorbener Gatte war, wenn auch in der eigenen Familie gewiss keine Leuchte, immerhin so vernünftig, einen Sohn zu zeugen und seinen Aufstieg im Namen der Julier voranzutreiben, während Dein jetziger Gatte sich gegen mich verschwört und eben diesen Namen in den Schmutz ziehen will, der doch der einzige Trumpft ist, den er gegenüber der Welt besitzt.“
“Người chồng quá cố của bà, tuy trong chính gia đình mình chắc chắn không phải là người xuất chúng, nhưng ít ra cũng đủ sáng suốt để sinh ra một người con trai và thúc đẩy sự thăng tiến của mình dưới danh nghĩa dòng họ Julier, trong khi người chồng hiện tại của bà lại âm mưu chống lại tôi và muốn bôi nhọ chính cái tên ấy, cái tên vốn là lá bài chủ duy nhất mà ông ta có trước thiên hạ.”