'Jungtürke' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Jungtürkeder
[ˈjʊŋˌtʏʁkə]Danh từSố nhiều: Jungtürken
Định nghĩa
1
Thanh Thổ trẻ- Người theo phong trào chính trị bất hợp pháp trong Đế chế Ottoman, đòi hỏi một hình thức nhà nước theo hiến pháp.
Anhänger einer illegalen politischen Bewegung im Osmanischen Reich, die eine konstitutionelle Staatsform forderte
„An die Linie der Jungosmanen knüpften eine Generation später die Jungtürken an.“
“Một thế hệ sau, phong trào Thanh Thổ trẻ đã tiếp nối đường lối của những người Ottoman trẻ.”
„Die Großtürken waren fort, die Jungtürken, die den letzten Sultan gestürzt hatten, bald auch, und die Briten, die an ihre Stelle getreten waren, würden nicht lange durchhalten.“
“Những người Thổ lớn đã ra đi, những người Thanh Thổ trẻ, những người đã lật đổ vị sultan cuối cùng, cũng sớm ra đi, và người Anh, những kẻ đã thay thế họ, sẽ không cầm cự được lâu.”