cản trở tư pháp- Hành vi gây khó khăn cho cơ quan tư pháp trong việc thực hiện công việc của mình hoặc làm cản trở quá trình điều tra.
Handlung, die der Justiz ihre Arbeit erschwert, den Verlauf von Ermittlungen stört
„›Ich werde diese Due Dilligence per Gerichtsbeschluss anfordern, und wenn ich darin über irgendetwas stolpere, das Sie mir verschwiegen haben, dann kriegen Sie eine Anzeige wegen Justizbehinderung, das schwöre ich Ihnen.‹“
“‘Tôi sẽ yêu cầu bản thẩm định này theo lệnh của tòa án, và nếu trong đó tôi phát hiện bất cứ điều gì mà ông đã che giấu tôi, thì ông sẽ bị tố cáo vì tội cản trở tư pháp, tôi thề đấy.’”