Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Königssohn' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Königssohn
der
[ˈkøːnɪçsˌzoːn]
Danh từ
Số nhiều: Königssöhne
Định nghĩa
1
hoàng tử
- con trai của một vị vua
Sohn eines Königs
In vielen Märchen kommt ein
Königssohn
vor.
Trong nhiều câu chuyện cổ tích thường xuất hiện một hoàng tử.
„Sie gingen aufs Forum, und Lucretia berichtete dem Volk von der Untat des
.“
Từ đồng nghĩa
Prinz
Königssohnes
Họ đi đến quảng trường, và Lucretia kể cho dân chúng nghe về hành động tàn ác của hoàng tử.
Danh từ