'Königstyrann' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Königstyrannder
[ˈkøːnɪçstyˌʁan]Danh từSố nhiều: Königstyrannen
Định nghĩa
1
bạo chúa vua- loài chim có kích thước khoảng 20 cm và rất hung dữ, thuộc họ Tyrannidae (họ bạo chúa)
circa 20 cm große und sehr aggressive Vogelart aus der Familie der Tyrannen
„Im Frühling trafen nach und nach Vögel von der anderen Seite des Golfs am Strand ein. Müde Sperlinge. Vireos. Königstyrannen und Kernbeißer.“
"Vào mùa xuân, từng đàn chim từ phía bên kia vịnh lần lượt đáp xuống bãi biển. Những chú chim sẻ mệt mỏi. Chim Vireo. Chim bạo chúa vua và chim hồng tước."