

gà con- chỉ chim non của gia cầm
Jungtier von Geflügel
cô gái trẻ- chỉ một thiếu nữ trẻ tuổi
junges Mädchen
bánh ngọt nhỏ- một chiếc bánh ngọt có kích thước nhỏ
kleiner Kuchen
món chiên/nướng nhỏ- thường là món ăn nhỏ, thường được tạo hình từ bột, thịt băm hoặc các nguyên liệu khác, sau đó được chiên, rán hoặc nướng
„meist kleine, oft aus Teig, Hackfleisch oder anderen Zutaten geformte frittierte, gebratene oder gebackene Speise“
bếp nhỏ- một căn bếp có kích thước nhỏ
kleine Küche