Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Küstenstädtchen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Küstenstädtchen
das
[ˈkʏstn̩ˌʃtɛtçən]
Danh từ
Số nhiều: Küstenstädtchen
Định nghĩa
1
thị trấn biển
- thành phố nhỏ nằm ở ven bờ biển
kleine Stadt, die an einer Meeresküste liegt
„Cooktown war ein kleines
Küstenstädtchen
.“
Cooktown là một thị trấn ven biển nhỏ.
Danh từ