Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'KZ-Häftlingsnummer' nghĩa là gì?
KZ-Häftlingsnummer
die
[kaːˈt͡sɛthɛftlɪŋsˌnʊmɐ]
Danh từ
Số nhiều: KZ-Häftlingsnummern
Định nghĩa
1
số tù
- Số đăng ký dành cho một tù nhân trong trại tập trung.
Registriernummer für einen KZ-Häftling
„Bei einer alten Frau sah ich am Unterarm eine eintätowierte
KZ-Häftlingsnummer
.“
“Tôi thấy trên cẳng tay của một bà lão có xăm một số tù của trại tập trung.”
Từ đồng nghĩa
KZ-Nummer
Das Gelsenzentrum hat eine eintätowierte
Kz-Häftlingsnummer
abgebildet.
Trung tâm Gelsen đã đăng hình một số tù của trại tập trung được xăm trên da.
Danh từ