'Kadavergehorsam' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kadavergehorsamder
[kaˈdaːvɐɡəˌhoːɐ̯zaːm]Danh từ
Định nghĩa
1
ngu trung- sự phục tùng tuyệt đối, mù quáng của một người đối với ý chí của người khác, không tự suy xét hay phản kháng
bedingungsloser Gehorsam eines Gehorchenden gegenüber einem fremden Willen
„Sklaven, Zwangsarbeiter oder im Kadavergehorsam verhaftete Soldaten nehmen im Rahmen eng gesetzter Aufträge oder Befehle die Rolle fremdbestimmter Arbeitsmittel und Waffen ein, die ihren Macht- und Befehlshabern mit Körperkraft und Intelligenz nützliche Dienste erweisen.“
“Nô lệ, lao động cưỡng bức hoặc những người lính bị trói buộc trong sự ngu trung, trong khuôn khổ những nhiệm vụ hay mệnh lệnh được quy định chặt chẽ, đảm nhận vai trò là những công cụ lao động và vũ khí do người khác chi phối, phục vụ đắc lực cho những kẻ nắm quyền lực và ra lệnh bằng sức lực cơ thể và trí tuệ của mình.”
Wenn eine parteiinterne Abstimmung über eine dermaßen kontroverse Vorlage mit 95% Zustimmung ausgeht, muss man sich fragen dürfen, ob da nicht Kadavergehorsam im Spiel war.
Nếu một cuộc bỏ phiếu nội bộ của đảng về một đề án gây nhiều tranh cãi như thế mà lại đạt 95% tán thành, thì người ta có quyền tự hỏi liệu có phải sự ngu trung đã đóng vai trò trong đó hay không.