'Kaffeebecher' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kaffeebecherder
[ˈkafeˌbɛçɐ]Danh từSố nhiều: Kaffeebecher
Định nghĩa
1
cốc cà phê- Loại cốc thường được dùng để đựng đồ uống cà phê.
Becher, in den üblicherweise ein Kaffeegetränk eingefüllt wird
In der Straßenbahn fiel ihm blöderweise der Kaffeebecher herunter.
Trên xe điện, thật ngớ ngẩn là anh ấy đã làm rơi cốc cà phê xuống.
„Es scheint das Selbstverständlichste auf der Welt, dass wir Kaffeebecher aus Papier oder Plastik durch Bahnhofshallen und Fußgängerzonen, Büroflure und Sitzungssäle transportieren und womöglich auch noch im Gehen daraus trinken.“
“Dường như việc chúng ta mang những cốc cà phê bằng giấy hoặc nhựa đi qua các sảnh nhà ga và khu phố đi bộ, hành lang văn phòng và phòng họp, thậm chí còn vừa đi vừa uống từ đó, là điều hiển nhiên nhất trên đời.”