'Kaffeebohne' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kaffeebohnedie
[ˈkafeˌboːnə]Danh từSố nhiều: Kaffeebohnen
Định nghĩa
1
hạt cà phê- Hạt cứng nằm bên trong quả cà phê, được rang và xay để chế biến thành cà phê.
Steinkern der Kaffeekirsche, der geröstet und gemahlen zu Kaffee verarbeitet wird
Die Kaffeebohnen werden durch das Rösten veredelt.
Hạt cà phê được làm cho thơm ngon hơn nhờ quá trình rang.
„Der gleiche Duft wie damals strömt jetzt durch das Hotel als Yalem grüne Kaffeebohnen auf einer gusseisernen Platte über einem kleinen Kohleofen röstet.“
“Mùi hương y như ngày ấy giờ lan khắp khách sạn khi Yalem rang những hạt cà phê xanh trên một tấm gang đặt trên một lò than nhỏ.”