khách quán cà phê- Người đến một quán cà phê với tư cách là khách để uống nước, ngồi nghỉ, gặp gỡ hoặc sử dụng dịch vụ tại đó.
Person, die als Gast ein Kaffeehaus besucht
„Um wieder Gäste in das für rund 200 Kaffeehausbesucher dimensionierte Café Museum zu locken, soll es neben Kaffeespezialitäten auch eine Küche von der Schinkenrolle bis zum Tafelspitz sowie Mehlspeisen aus der Patisserie des Landtmann geben.“
“Để lại thu hút khách đến với Café Museum, nơi được thiết kế cho khoảng 200 khách quán cà phê, ngoài các món cà phê đặc biệt còn dự kiến có cả bếp phục vụ từ món cuộn giăm bông đến thịt bò luộc kiểu Tafelspitz, cũng như các loại bánh ngọt từ tiệm bánh ngọt của Landtmann.”
„Außerdem gibt es in Moskau bereits Abwandlungen des Zeitcafes, in denen die Kaffeehausbesucher mit lauter elektronischer Musik beschallt werden.“
“Ngoài ra, ở Moskva đã có những biến thể của quán cà phê tính giờ, trong đó các khách quán cà phê bị bao trùm bởi thứ nhạc điện tử ầm ĩ.”