Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kaffeetasse' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kaffeetasse
die
[ˈkafeˌtasə]
Danh từ
Số nhiều: Kaffeetassen
Định nghĩa
1
tách cà phê
- chiếc tách dùng để uống cà phê
Tasse, aus der Kaffee getrunken wird
Mir ist heute Morgen meine
Kaffeetasse
hinuntergefallen.
Sáng nay tôi làm rơi chiếc tách cà phê của mình.
„Man rührt in seinen
und stellt fest, dass die Vergangenheit vorbei ist und im Jetzt nicht wieder auftaucht.“
Kaffeetassen
Người ta khuấy trong những tách cà phê của mình và nhận ra rằng quá khứ đã qua đi và không xuất hiện lại trong hiện tại.
Danh từ