'Kaiserpinguin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kaiserpinguinder
[ˈkaɪ̯zɐˌpɪŋɡuiːn]Danh từSố nhiều: Kaiserpinguine
Định nghĩa
1
chim cánh cụt hoàng đế- loài lớn nhất trong họ chim cánh cụt, có thể cao tới 1,30 mét và nặng tới 45 kilôgam
die größte Art aus der Familie der Pinguine; kann bis zu 1,30 Meter groß werden und wiegt bis zu 45 Kilogramm.
Der Kaiserpinguin ist der am südlichsten lebende Pinguin der Welt: es gibt rund 300.000 Exemplare, die auf dem Packeis im Südpolarmeer rund um die Antarktis leben.
Chim cánh cụt hoàng đế là loài chim cánh cụt sống ở vùng cực nam nhất thế giới: có khoảng 300.000 cá thể sống trên các tảng băng trôi ở Nam Đại Dương xung quanh Nam Cực.