Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kalaschnikow' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kalaschnikow
die
[kaˈlaʃnikɔf]
Danh từ
Số nhiều: Kalaschnikows
Định nghĩa
1
súng trường Kalashnikov
- súng trường tự động có băng đạn dài
automatisches Gewehr mit langem Magazin
Die Sowjetunion rüstete die Befreiungsbewegungen mit
Kalaschnikows
aus.
Liên Xô đã trang bị súng Kalashnikov cho các phong trào giải phóng.
„Der Papierstapel und die
Kalaschnikow
waren verschwunden.“
“Chồng giấy tờ và khẩu Kalashnikov đã biến mất.”
Danh từ