'Kalium' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kaliumdas
[ˈkaːli̯ʊm]Danh từ
Định nghĩa
1
kali- nguyên tố hóa học có số nguyên tử 19, thuộc nhóm kim loại kiềm
chemisches Element mit der Ordnungszahl 19, das zur Gruppe der Alkalimetalle gehört
Kalium kommt in der Natur nur als Kation in Kaliumverbindungen vor.
Kali chỉ tồn tại trong tự nhiên dưới dạng ion dương trong các hợp chất kali.
„Im Fokus steht außer dem im Orangensaft enthaltenen Kalium der pflanzliche Inhaltsstoff Hesperidin, dem eine Verbesserung der Funktionalität von Blutgefäßen zugeschrieben wird.“
Ngoài kali có trong nước cam, thành phần thực vật hesperidin cũng được chú ý, vì được cho là có khả năng cải thiện chức năng của mạch máu.