Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kaltherzigkeit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kaltherzigkeit
die
[ˈkaltˌhɛʁt͡sɪçkaɪ̯t]
Danh từ
Định nghĩa
1
tính lạnh lùng
- sự thiếu vắng lòng trắc ẩn và sự đồng cảm với người khác
mangelndes Mitgefühl
Die
Kaltherzigkeit
des Krieges brachte verrohte Männer zu ihren Familien zurück.
Sự tàn nhẫn của chiến tranh đã đưa những người đàn ông trở nên thô bạo trở về với gia đình họ.
Từ trái nghĩa
Mitleid
Warmherzigkeit
Psychopathen zeichnen sich durch ihre
Kaltherzigkeit
und eine geringe Furcht vor Sanktionen und Bestrafung aus.
Những kẻ tâm thần được đặc trưng bởi sự lạnh lùng và ít sợ hãi trước các biện pháp trừng phạt.
Danh từ